Sing a vietnamese karoke song !
Lesson
VIDEO CLIP
VOCABULARY, LYRICS & AUDIOS
1. Anh chàng đẹp trai ngồi trong quán uống ly cà phê
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– chàng đẹp trai = beautiful boy
– ngồi = to sit down
– trong = in
– quán = place (for cafes, restaurants, bars, …)
– uống = to drink
– ly = glass
– cà phê = coffee
– ngồi = to sit down
– trong = in
– quán = place (for cafes, restaurants, bars, …)
– uống = to drink
– ly = glass
– cà phê = coffee
2. Thấy một cô bé xinh thật xinh bước qua thật nhanh
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Thấy = see
– cô bé = girl
– xinh = pretty
– thật = really
– bước qua = to pass BY
– nhanh = quickly
– cô bé = girl
– xinh = pretty
– thật = really
– bước qua = to pass BY
– nhanh = quickly
3. Anh vội chạy theo nhưng chẳng thấy bé yêu ở đâu.
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Vội = to hurry
– chạy = to run
– theo = to follow
– nhưng = but
– chẳng = không = negation
– thấy = to see
– bé yêu = charming woman
– chạy = to run
– theo = to follow
– nhưng = but
– chẳng = không = negation
– thấy = to see
– bé yêu = charming woman
4. Em là cô tiên làm cho anh ngẩn ngờ thẩn thờ.
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– cô tiên = a fairy
– làm cho anh = to make me
– ngẩn ngờ thẩn thờ = to lose my mind
– làm cho anh = to make me
– ngẩn ngờ thẩn thờ = to lose my mind
5. Và thế là anh sáng sáng cứ cà phê,
và thế là anh tối tối cũng cà phê
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Và thế = and so
– sáng cứ cà phê = a coffee every morning
– tối = in the evening
– cũng = also
– sáng cứ cà phê = a coffee every morning
– tối = in the evening
– cũng = also
6. Chỉ muốn gặp em để anh xin số phone
nhưng sao anh chẳng thấy em?
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Chỉ = only
– gặp = to see each other, to meet
– xin số = to ask for the number
– nhưng = but
– sao = why
– chẳng = negation
– thấy = to see
– gặp = to see each other, to meet
– xin số = to ask for the number
– nhưng = but
– sao = why
– chẳng = negation
– thấy = to see
7. Này cô bé yêu em là ai, sao em không về đây
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Này = here, there
– cô bé yêu = charming lady
– ai = who
– sao = why
– về = to go home
– cô bé yêu = charming lady
– ai = who
– sao = why
– về = to go home
8. Cứ để anh ngẩn ngờ thẩn thờ đợi chờ từng ngày
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Cứ để anh ngẩn ngờ thẩn thờ = that I continue to be stunned
– đợi chờ = to wait
– từng = every
– ngày = day
– đợi chờ = to wait
– từng = every
– ngày = day
9. Và anh mong gặp em, cho anh xin làm quen,
lỡ biết đâu mai đây một ngày
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Mong = to hope
– gặp = to meet, to see
– xin làm quen = to ask to meet
– lỡ biết đâu=
– mai đây, một ngày = tomorrow, one day
– gặp = to meet, to see
– xin làm quen = to ask to meet
– lỡ biết đâu=
– mai đây, một ngày = tomorrow, one day
10. Em là của anh. Na na na na na, …
CLICK HERE TO SEE THE VOCABULARY
– Của = possessive
Em there của anh = you are mine
Em there của anh = you are mine
Practice
KARAOKE TIME!
LYRICS
1. Anh chàng đẹp trai ngồi trong quán uống ly cà phê
2. Thấy một cô bé xinh thật xinh bước qua thật nhanh
3. Anh vội chạy theo nhưng chẳng thấy bé yêu ở đâu
4. Em là cô tiên làm cho anh ngẩn ngờ thẩn thờ
5. Và thế là anh sáng sáng cứ cà phê,
và thế là anh tối tối cũng cà phê
6. Chỉ muốn gặp em để anh xin số phone
nhưng sao anh chẳng thấy em?
7. Này cô bé yêu em là ai, sao em không về đây
8. Cứ để anh ngẩn ngờ thẩn thờ đợi chờ từng ngày
9. Và anh mong gặp em, cho anh xin làm quen,
lỡ biết đâu mai đây một ngày
10. Em là của anh. Na na na na na, …
SING THE SONG
Let me check your level by sending me your karaoke song!
[wpvoicemessage id= »22756″]
VOCABULARY QUESTIONS
1. WHAT DOES « NGỒI » MEAN?
NGỒI = To sit
2. WHAT DOES « THẤY » MEAN?
Thấy = TO see
3. WHAT DOES « CHẠY » MEAN?
CHẠY = to run
4. WHAT DOES « AI » MEAN?
Ai = who / whom
5. WHAT DOES « MONG » MEAN?
Mong = to hope
EXERCISE
Contact
Send your questions or contact us on WhatsApp
CONTACT FORM
If you want to take a class or if you want to subscribe, you can fill this contact form
