index
FRANÇAIS - ENGLISH

Travail

Nhà hàng = restaurant
Tuyển = recruit
Nhân viên phục vụ = waiter/waitress
Ứng tuyển = apply
Sinh viên = student
Tìm = look for
Công việc = job
Part-time = bán thời gian
Làm = work
Kinh nghiệm = experience

  • Chào anh, nhà hàng đang tuyển nhân viên phục vụ không ?
  • Đúng rồi. Em muốn ứng tuyển à?
  • Dạ. Em sinh viên em đang tìm công việc bán thời gian.
  • Em kinh nghiệm chưa?
  • Chưa . Nhưng em học rất nhanh.
  • Được rồi. Mai em đến làm nhé.
  • Hello, is this restaurant recruiting a waiter?
  • Yes. Do you want to apply?
  • Yes. I am a student and I am looking for a part-time job.
  • Do you have any experience?
  • Not yet. But I learn very fast.
  • Okay. Come to work from tomorrow.