Tết
Sắp đến = coming
Tết = New Year
Chuẩn bị = to prepare
Quần áo mới = new clothes
Nấu = to cook
Ngon = delicious
- Sắp đến Tết rồi, em đã chuẩn bị gì chưa?
- Em chỉ mua cho mẹ và em quần áo mới thôi.
- Còn anh?
- Mẹ anh nấu nhiều món ngon như bánh chưng, bánh tét và thịt kho.
- Em thích bánh tét lắm.
- Vậy em đến nhà anh ăn nhé.
- Dạ vâng. Em sẽ đến. Cảm ơn anh.
- New Year is coming. Have you prepared for it?
- I’ve only bought some new clothes for my mom and me.
- How about you?
- My mother has cooked many delicious dishes such as banh chung, banh tet and braised pork.
- I like banh tet very much.
- Come to my house to eat some.
- Yes, I will. Thank you!
