E-LEARNING : VOYAGER EN AVION (test)
Vocabulaire
– Vé khứ hồi = Vé 2 chiều = aller retour
– Vé 1 chiều = aller simple ou retour simple
– Cất cánh = décoller
– Hạ cánh = atterrir
– Một chuyến = un voyage
– Hành lý = va-li = valise
– Sân bay = aéroport (cour voler)
– Máy bay = avion (machine voler)
EXERCICE (NIV 1)
DIALOGUE
- Xin chào! Anh muốn mua vé máy bay đi Hà Nội.
- Vé 1 chiều hay khứ hồi ạ?
- Vé 1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
- Lúc nào vậy anh?
- Buổi trưa em.
- Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ và hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
- Được em.
- Vé của anh đây. Chúc anh có 1 chuyến đi vui vẻ.
- Cảm ơn em!
EXERCICE (NIV 2)
CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇻🇳/🇫🇷
– Xin chào! Anh muốn mua vé máy bay đi Hà Nội.
Bonjour! Je voudrais acheter un billet pour Hanoï.
– Vé 1 chiều hay khứ hồi ạ?
Un aller simple ou un aller retour?
– Vé 1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
Un aller simple. Je pars le 20.
– Lúc nào vậy anh?
Quand ça?
– Buổi trưa em.
Le midi.
– Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ và hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
Le décollage est à 10h et l’atterrissage à 12h, c’est bon pour vous?
– Được em.
C’est bon.
– Vé của anh đây. Chúc anh có 1 chuyến đi vui vẻ.
Voici votre billet.
– Cảm ơn em!
Merci!
Bonjour! Je voudrais acheter un billet pour Hanoï.
– Vé 1 chiều hay khứ hồi ạ?
Un aller simple ou un aller retour?
– Vé 1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
Un aller simple. Je pars le 20.
– Lúc nào vậy anh?
Quand ça?
– Buổi trưa em.
Le midi.
– Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ và hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
Le décollage est à 10h et l’atterrissage à 12h, c’est bon pour vous?
– Được em.
C’est bon.
– Vé của anh đây. Chúc anh có 1 chuyến đi vui vẻ.
Voici votre billet.
– Cảm ơn em!
Merci!
