index
FRANÇAIS - ENGLISH

Manger dialog

Vocabulaire

  • Đặt bàn = book a table
  • Người = person
  • Chờ một chút = Wait a minute
  • Kiểm tra = check
  • Người lớn = adult
  • Trẻ em = child/children
  • đi theo = follow
  • thực đơn = menu
  • cái chén/cái bát = a bowl
  • súp hải sản = seafood soup
  • bít tết = beef steak
  • Chín tái = Raw
  • Chín vừa = medium
  • Chín kỹ = well done
  • uống = drink
  • Gọi món = order
  • đặc biệt = special
  • hồi = salmon
  • Dị ứng = allergy
  • Tôm = shrimp
  • = noodles
  • Nhầm bàn = wrong table
  • Mặn = salty
  • Đầu bếp = chef
  • Món tráng miệng = Dessert
  • Dưa hấu = watermelon
  • cam = orange
  • Tính tiền = calculate the money
  • hóa đơn = bill
  • thanh toán = pay
  • tiền mặt = cash
  • Thẻ tín dụng = credit card
  • tiền thối = change

Đạt bàn

  • Đặt bàn = book a table
  • Người = person
  • Chờ một chút = Wait a minute
  • Kiểm tra = check
  • Người lớn = adult
  • Trẻ em = child/children
  • đi theo = follow

Xin chào anh, em có thể giúp cho anh?

Anh đã đặt bàn trước tên Tony cho 4 người.

Chờ em một chút để em kiểm tra . 3 người lớn 1 trẻ em phải không?

Đúng rồi em.

Anh đi theo em nhé. Bàn của anh hướng này.

Tái chín vừa

Vocabulaire

  • thực đơn = menu
  • cái chén/cái bát = a bowl
  • súp hải sản = seafood soup
  • bít tết = beef steak
  • Chín tái = Raw
  • Chín vừa = medium
  • Chín kỹ = well done
  • uống = drink

Cho anh xem thực đơn nha.

Dạ đây anh.

Cho anh 1 chén súp hải sản 1 phần bít tết nhé.

Anh muốn món bít tết như thế nào ? Tái, chín vừa hay chín?

Chín vừa nhé.

Anh muốn uống không?

Không, cảm ơn em.

Anh chờ 10 phút nha.

Gọi món

Vocabulaire

  • Gọi món = ordre
  • đặc biệt = special
  • hồi = saumon
  • Dị ứng = allergie
  • Tôm = crevettes
  • = nouilles

Chị muốn gọi món chưa ?

Hôm nay món đặc biệt không?

món hồi sốt Teriyaki.

món khác không? Chị bị dị ứng với hồi / Chị không thích ăn hồi.

Vậy chị thử món tôm xào chua ngọt xào đi.

Được em.

Gọi món 2

Vocabulaire

  • Nhầm bàn = wrong table
  • Mặn = salty
  • món = a dish

Xin lỗi, chị không gọi món này.

Dạ, để em kiểm tra lại . Xin lỗi chị, món này bị nhầm bàn rồi .

Em ơi, món này mặn quá.

Dạ xin lỗi chị, đầu bếp sẽ làm lại món này cho mình .

– Cám ơn em.

Tráng miệng

Vocabulaire

  • Món tráng miệng = Dessert
  • Dưa hấu = watermelon

Em ơi, hôm nay món tráng miệng ?

Dạ dưa hấu cam.

Cách tính tiền

Vocabulaire

  • Tính tiền = l’addition !
  • hóa đơn = une facture
  • thanh toán = pay
  • tiền mặt = cash, liquide
  • Thẻ tín dụng = carte de crédit
  • tiền thối = change

Em ơi, tính tiền.

– Hoá đơn của chị đây . Chị muốn thanh toán tiền mặt hay thẻ tín dụng vậy ?

– Bằng tiền mặt nhé.

Dạ tiền thối của chị đây .

– Cám ơn em