index
FRANÇAIS - ENGLISH

Lúc / khi / lúc nào / khi nào

Lúcthì … = Quand … alors …

Lúc  ≃ khi mais khi nàokhi et donc lúc nàolúc

Lúc nào = khi nào = la question « quand ? » ou « un moment indéfini »
Lúc = khi = moment défini

Exemple : Quand j’aurai du temps, j’irai au Vietnam. = Khi nào bạn thời gian thì bạn sẽ đi Việt Nam.
Exemple : Quand iras-tu au Vietnam. = Khi nào bạn sẽ đi Việt Nam?