Différents emplois des questions
LEÇON
Chaque mot correspondant à une question a aussi le sens le plus vague de sa réponse
Gì ? = Quoi ?
Gì = Quelque chose
Đâu ? = Où ?
– Đâu = Quelque part
Ou bien
– La négation renforcée
Exemples :
1. Tôi không muốn ăn đâu = Je ne veux pas manger du tout
2. Tôi không đi đâu đâu = Je n’irai absolument nul part
Ou bien
– La négation renforcée
Exemples :
1. Tôi không muốn ăn đâu = Je ne veux pas manger du tout
2. Tôi không đi đâu đâu = Je n’irai absolument nul part
Mấy ? / Bao nhiêu ? = Combien
Mấy / Bao nhiêu = quelque(s)
Nào ? = Quel(les) ?
Nào = Un (parmis tant)
(Như) thế nào = Comment ?
(Như) thế nào = De toute façon
Lúc nào / khi nào = Quand ?
Lúc nào / Khi nào = À un moment non défini (quelconque)
Lúc / khi = À un moment défini
Lúc / khi = À un moment défini
Pour dire « peu importe » (où, quoi, à quel moment)
Cũng được
Peu importe
-Được không? = C’est possible?
–Cũng được = Peu importe
-Được không? = C’est possible?
–Cũng được = Peu importe
Cái gì cũng được
Peu importe quoi
-Bạn muốn ăn gì? = Qu’est ce que tu veux manger ?
–Ăn gì cũng được = Peu importe
-Bạn muốn ăn gì? = Qu’est ce que tu veux manger ?
–Ăn gì cũng được = Peu importe
Ở đâu cũng được
Peu importe où
-Bạn muốn đi đâu? = Qu’est ce que tu veux aller où ?
–Đi đâu cũng được = Peu importe.
-Bạn muốn đi đâu? = Qu’est ce que tu veux aller où ?
–Đi đâu cũng được = Peu importe.
Mấy giờ cũng được
Peu importe l’heure
Khi/lúc nào cũng được
Peu importe quand
Như thế nào cũng được
Peu importe comment / Peu importe la façon
