index
FRANÇAIS - ENGLISH

Payer et marchander

Demander le prix

  • Ça coûte combien? = Bao nhiêu tiền ?
  • Demander l’addition = Tính tiền (tính = to compter)
  • Giàu = Riche
  • Nghèo = Pauvre
  • C’est cheap = rẻ
  • C’est cher = mắc (sud) / đắt (nord)

C’est trop cher = Quá mắc / Quá đắt