index
FRANÇAIS - ENGLISH

Voyager en avion

Vocabulaire

khứ hồi = 2 chiều = aller retour
1 chiều = aller simple ou retour simple
Cất cánh = décoller
Hạ cánh = atterrir
Một chuyến = un voyage

Hành lý = va-li = valise
Sân bay = aéroport (cour voler)
Máy bay = avion (machine voler)



EXERCICE (NIV 1)

38

Aller au Vietnam en avion

1 / 7

1. "Je veux acheter un billet aller retour" se dit:

Mua = acheter

2 / 7

2. "Je veux un aller simple pour aller au Vietnam" se dit:

3 / 7

3. "Máy bay hạ cánh sân bay Tân Sơn Nhất" veut dire:

4 / 7

4. "Máy bay cất cánh sân bay Tân Sơn Nhất" veut dire:

5 / 7

5. "Tôi đi sân bay" veut dire:

6 / 7

6.

"Tôi đi từ sân bay đến khách sạn" veut dire:

7 / 7

Votre note est de

DIALOGUE

  • Xin chào! Anh muốn mua máy bay đi Hà Nội.
  • 1 chiều hay khứ hồi ?
  • 1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
  • Lúc nào vậy anh?
  • Buổi trưa em.
  • Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
  • Được em.
  • của anh đây. Chúc anh 1 chuyến đi vui vẻ.
  • Cảm ơn em!

EXERCICE (NIV 2)

25

Acheter un billet d'avion

Votre note est de

Le score moyen est de 64%

Veuillez cliquer sur les étoiles pour noter le quiz

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION

Xin chào! Anh muốn mua máy bay đi Hà Nội.
Bonjour! Je voudrais acheter un billet pour Hanoï.

1 chiều hay khứ hồi ?
Un aller simple ou un aller retour?

1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
Un aller simple. Je pars le 20.

Lúc nào vậy anh?
Quand ça?

Buổi trưa em.
Le midi.

Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
Le décollage est à 10h et l’atterrissage à 12h, c’est bon pour vous?

Được em.
C’est bon.

của anh đây. Chúc anh 1 chuyến đi vui vẻ.
Voici votre billet.

Cảm ơn em!
Merci!

[/membership-content]

Vocabulaire

khứ hồi = 2 chiều = aller retour
1 chiều = aller simple ou retour simple
Cất cánh = décoller
Hạ cánh = atterrir
Một chuyến = un voyage

Hành lý = va-li = valise
Sân bay = aéroport (cour voler)
Máy bay = avion (machine voler)



EXERCICE (NIV 1)

38

Aller au Vietnam en avion

1 / 7

1. "Je veux acheter un billet aller retour" se dit:

Mua = acheter

2 / 7

2. "Je veux un aller simple pour aller au Vietnam" se dit:

3 / 7

3. "Máy bay hạ cánh sân bay Tân Sơn Nhất" veut dire:

4 / 7

4. "Máy bay cất cánh sân bay Tân Sơn Nhất" veut dire:

5 / 7

5. "Tôi đi sân bay" veut dire:

6 / 7

6.

"Tôi đi từ sân bay đến khách sạn" veut dire:

7 / 7

Votre note est de

DIALOGUE

  • Xin chào! Anh muốn mua máy bay đi Hà Nội.
  • 1 chiều hay khứ hồi ?
  • 1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
  • Lúc nào vậy anh?
  • Buổi trưa em.
  • Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
  • Được em.
  • của anh đây. Chúc anh 1 chuyến đi vui vẻ.
  • Cảm ơn em!

EXERCICE (NIV 2)

25

Acheter un billet d'avion

Votre note est de

Le score moyen est de 64%

Veuillez cliquer sur les étoiles pour noter le quiz

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION

Xin chào! Anh muốn mua máy bay đi Hà Nội.
Bonjour! Je voudrais acheter un billet pour Hanoï.

1 chiều hay khứ hồi ?
Un aller simple ou un aller retour?

1 chiều nha. Anh đi ngày 20 nhé.
Un aller simple. Je pars le 20.

Lúc nào vậy anh?
Quand ça?

Buổi trưa em.
Le midi.

Chuyến bay cất cánh lúc 10 giờ hạ cánh lúc 12 giờ được không anh?
Le décollage est à 10h et l’atterrissage à 12h, c’est bon pour vous?

Được em.
C’est bon.

của anh đây. Chúc anh 1 chuyến đi vui vẻ.
Voici votre billet.

Cảm ơn em!
Merci!