index
FRANÇAIS - ENGLISH

E-LEARNING: QUESTIONS & RÉPONSES

GRAMMAIRE

QUESTIONS & RÉPONSES
CÂU HỎI & CÂU TRẢ LỜI

Cái ? = quoi?
Không
= il n’y a pas de quoi / il y a rien

Cái nào? = lequel?
Cái này
= celui-ci

… + khi nào? = quand? (passé)
Khi nào + … ? = quand? (futur)


Ai? = qui?

Như thế nào? = comment?
Như thế này = comme ça

đâu? = où?
đây = ici

hay … ? = ou bien?

Tại sao? = pourquoi?
Tại = parce que


Thì sao = et alors?

Làm sao = comment?

VOCABULAIRE

1.Quê = village natale
💡L’insulte « niakwé » vient du mot nhà quê qui veut juste dire « village natale » en vietnamien à la base.

2.cưới = se marier
3.Hiện tại = (à) présent
4.đi du lịch = faire du tourisme
5.rủ = inviter
6.đi cùng = aller ensemble
7.đến trễ = arriver en tard
trễ / sớm
tard / tôt

9.tìm ra = trouver
9.bị nhầm (đường) = se tromper (de rue)
10.thấy = voir
nhìn = regarder
coi / xem = watch

11.nói = dire clairement
12.trà đào = thé à la pêche
13.món này = ce plat
14.ban công = balcon
  1. Quê = village natale
    💡L’insulte « niakwé » vient du mot nhà quê qui veut juste dire « village natale » en vietnamien à la base.
  2. cưới = se marier
  3. Hiện tại = (à) présent
  4. đi du lịch = faire du tourisme
  5. rủ = inviter
  6. đi cùng = aller ensemble
  7. đến trễ = arriver en tard
    trễ / sớm
    tard / tôt
  8. tìm ra = trouver
  9. bị nhầm (đường) = se tromper (de rue)
  10. thấy = voir
    nhìn = regarder
    coi / xem = watch
  11. nói = dire clairement
  12. trà đào = thé à la pêche
  13. món này = ce plat
  14. ban công = balcon

COMPRÉHENSION ÉCRITE

  • NAM: Xin chào, em tên ?
  • THƯ: Em tên Thư, còn anh?
  • NAM: Anh tên Nam, anh 25 tuổi, em bao nhiêu tuổi?
  • THƯ: Em 23 tuổi.
  • NAM: Quê*1 em đâu?
  • THƯ: Quê* em Đà Lạt, quê* anh đâu?
  • NAM: Quê* anh Đà Nẵng. Nhà em bao nhiêu anh chị em?
  • THƯ: Em 5 anh chị em. Em con út, 4 anh trai.
  • NAM: ! Họ thương em lắm? Anh chỉ 1 anh trai thôi. Anh ấy chưa vợ.
  • THƯ: Anh hai của em vợ rồi. Họ mới cưới*2 cách đây 1 tháng. Hiện tại*3 họ đang đi du lịch*4 Huế.
  • NAM: 10h sáng ngày mai em rảnh không? Mình đi uống cà phê nhé?
  • THƯ: Dạ được . Em rủ*5 bạn em đi cùng*6 được không?
  • NAM: Được chứ. Mình hẹn nhau quán Đen Coffee trên đường Lê Văn Sỹ nhé.
  • THƯ: Dạ anh.

  • THƯ: Chào anh, xin lỗi anh, em đến trễ*7. Em không tìm ra*8 quán. Em bị nhầm*9 đường.
  • NAM: Không sao. Anh cũng mới đến.
  • THƯ: Em đến địa chỉ 23 Lê Văn Sỹ, quận Tân Bình, nhưng không thấy*10 quán cà phê đâu.
  • NAM: Anh xin lỗi. Anh đã không nói *11 cho em. Quán đường Lê Văn Sỹ quận 3, không phải quận Tân Bình. Hôm nay anh mời em nhé.
  • NAM: Em uống trà đào*12 không? Quán này họ bán món này*13 ngon nhất.
  • THƯ: Dạ được . cám ơn anh.
  • NAM: Bạn em đâu? ấy không đi cùng*5 em à?
  • THƯ: ấy việc, không đi cùng*5 em được.
  • NAM: Nước của em đây. Trong nhà họ ngồi hết rồi, mình ra ban công*14 ngồi nhé.
  • THƯ: Dạ anh.
0%
0 votes, 0 moy
19

Texte avec questions

1. Khi nào?

Khi nào họ hẹn gặp nhau?

2. Chưa?

Anh trai của Nam vợ chưa?

3. Hay

Quê Nam Đà Lạt hay Đà Nẵng?

4. Như thế nào?

Thư đã đi lạc như thế nào?

Bị lạc = être perdu

5. Tại sao?

Tại Thư bị nhầm đường

6. Cái ?

Nam đã mời Thư uống cái ?

7. Ai?

Ai trả tiền nước?

8. Cái nào?

Giữa ngồi trong nhà ngồi ngoài ban công, Nam đã đề xuất cái nào?

9. đâu?

Họ đã quyết định ngồi đâu ?

Votre note est de

Le score moyen est de 73%

0%

Veuillez cliquer sur les étoiles pour noter le quiz