index
FRANÇAIS - ENGLISH

E-LEARNING: (NIV 2): RACONTER SA JOURNÉE DU DÉBUT À LA FIN

STRUCTURES POUR CONSTRUIRE DES PHRASES dANS L’ORDRE

1. Lúc đầu, đầu tiên, bắt đầu = Au début, pour commencer
2. = et
3. Sau đó, sau này, xong rồi = après ça
4. Lúc cuối, cuối cùng = à la fin, enfin
5. Đặc kết luận, kết luận = pour conclure, la conclusion est que…
70

Exercice sur les mots de liaison

1 / 6

1. "Đầu tiên" correspond:

2 / 6

2. "Cuối cùng" sert à:

3 / 6

3. "Trước đó" signifie:

4 / 6

4. Trước hết signifie:

5 / 6

5. "Sau đó" signifie:

6 / 6

6. "Kết luận" permet de:

Votre note est de