Faire les courses
LEÇON
Vocabulaire :
- Mua = Acheter
- Bán = Vendre
- Đồ = Objet, choses
Que signifie « đi mua đồ » ?
đi mua đồ ăn
aller/acheter/choses/manger
=> Aller faire des courses
aller/acheter/choses/manger
=> Aller faire des courses
Que signifie « cô ấy bán đồ ăn » ?
=> Elle vend de la nourriture
CONTENU RÉSERVÉ AUX ABONNÉS
EXERCICE AUDIO
Vocabulaire
Xem = bien regarder, observer
Màu xanh = bleu-vert
Màu xanh da trời = Bleu ciel
Màu xanh biển = Bleu
Màu xanh lá = Vert
Mặc = Porter (pour les vêtements)
Trông = Avoir l’air – Exemple: Bạn trông mệt mỏi quá; = Tu as l’air très fatigué.
Thật = Vrai ou vraiment
Chất lượng = Qualité
Gói lại = Empaqueter
Ngàn = Mille (dans le sud)
CLIQUEZ ICI POUR DÉCOUVRIR LE TEXTE 🇻🇳
– Xin chào!
– Chào em! Em cho chị xem cái áo kia nha.
– Áo màu xanh hả chị?
– Đúng rồi em. Cái áo màu xanh da trời đó.
– Chị mặc trông thật đẹp.
– Cảm ơn em. Bao nhiêu tiền vậy em?
– 500 ngàn nha chị.
– Ô. Đắt thế? Em giảm giá cho chị đi.
– Em bán đúng giá rồi chị ơi. Áo này chất lượng tốt lắm chị.
– Vải này không được tốt lắm. Em giảm 1 ít đi thì chị mới mua được.
– Dạ. Vậy em giảm cho chị 50 ngàn nhé.
– Cảm ơn em. Em gói lại cho chị nhé.
– Dạ đây chị. Bốn trăm năm mười ngàn nha chị.
– Chào em! Em cho chị xem cái áo kia nha.
– Áo màu xanh hả chị?
– Đúng rồi em. Cái áo màu xanh da trời đó.
– Chị mặc trông thật đẹp.
– Cảm ơn em. Bao nhiêu tiền vậy em?
– 500 ngàn nha chị.
– Ô. Đắt thế? Em giảm giá cho chị đi.
– Em bán đúng giá rồi chị ơi. Áo này chất lượng tốt lắm chị.
– Vải này không được tốt lắm. Em giảm 1 ít đi thì chị mới mua được.
– Dạ. Vậy em giảm cho chị 50 ngàn nhé.
– Cảm ơn em. Em gói lại cho chị nhé.
– Dạ đây chị. Bốn trăm năm mười ngàn nha chị.
CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇫🇷
– Bonjour!
– Bonjour! Laissez-moi regarder le haut là-bas.
– Le haut couleur « xanh »?
– Oui, c’est ça, le haut bleu ciel là.
– Ça vous va très bien.
– Merci, c est combien?
– 500 000.
– Oh! C’est si cher? Baissez un peu le prix.
– Je le vends au bon prix, ce haut est de très bonne qualité.
– Ce tissu n’est pas terrible, baissez un peu et j’acheterai.
– Alors je vous fais une réduction de 50 000.
– Merci. Vous pouvez me l’emballer?
– Oui les voilà. 450 000.
– Bonjour! Laissez-moi regarder le haut là-bas.
– Le haut couleur « xanh »?
– Oui, c’est ça, le haut bleu ciel là.
– Ça vous va très bien.
– Merci, c est combien?
– 500 000.
– Oh! C’est si cher? Baissez un peu le prix.
– Je le vends au bon prix, ce haut est de très bonne qualité.
– Ce tissu n’est pas terrible, baissez un peu et j’acheterai.
– Alors je vous fais une réduction de 50 000.
– Merci. Vous pouvez me l’emballer?
– Oui les voilà. 450 000.
EXAMEN ORAL
Consigne
Demandez combien coûte la chemise et si je peux baisser le prix
[ht-ctc-chat style=5 top=40% left=30% pre_filled= »Traduire : ‘combien coûte la chemise .' »]
CONTACT
[ht-ctc-chat style=7_1 pre_filled=Que souhaiteriez-vous me demander ? »]
