Bằng
Dans une langue
Exemples :
- Bằng tiếng Việt = En Vietnamien
- Nói bằng tiếng Việt đi = Parle en Vietnamien
Par le moyen de
Avec les véhicules
Exemples :
- Đi bằng xe máy = Aller en scooter
- Đi bằng xe lửa = Aller en train
- Đi bằng máy bay = Aller en avion
En général
Exemple :
Bằng cách nào? = Par quel moyen ?
« Avec » avec « bằng » (plutôt que « với »)
Exemples :
- Ăn bằng đôi đũa = Manger avec des baguettes
- Khi tôi hút thuốc thì tôi suy nghĩ bằng ni-cô-tin = Quand je fume je réfléchis avec la nicotine
