index
FRANÇAIS - ENGLISH

Bằng

Dans une langue

Exemples :

  1. Bằng tiếng Việt = En Vietnamien
  2. Nói bằng tiếng Việt đi = Parle en Vietnamien

Par le moyen de

Avec les véhicules

Exemples :

  1. Đi bằng xe máy = Aller en scooter
  2. Đi bằng xe lửa = Aller en train
  3. Đi bằng máy bay = Aller en avion

En général

Exemple :

Bằng cách nào? = Par quel moyen ?

« Avec » avec « bằng » (plutôt que « với »)

Exemples :

  1. Ăn bằng đôi đũa = Manger avec des baguettes
  2. Khi tôi hút thuốc thì tôi suy nghĩ bằng ni--tin = Quand je fume je réfléchis avec la nicotine