index
FRANÇAIS - ENGLISH

Questions et réponses

LEÇON

LeçonExerciceDialogueQuestions

Types de question / réponse

() … không ? = Question en oui/non

Bạn () muốn ăn không? = Veux-tu manger ?
– «  = oui » ou bien « tôi muốn (ăn) » = oui = Không ou bien tôi không (muốn ăn) = non


(Đã) … chưa? = Question en déjà/pas encore

Bạn (đã) ăn chưa? = Avez-vous déjà mangé ?
– (Tôi đã ăn )rồi = oui / (Tôi) chưa (ăn) = non, pas encore


(Cái) ? = Question en « quoi »

Bạn tên ?
Tôi tên Seb.


Bao nhiêu / Mấy? = Combien ?

Bạn bao nhiêu tuổi = Quel âge as-tu ?
Tôi 25 tuổi = J’ai 25 ans

On utilise « mấy » pour la date et l’heure. Exemple : mấy giờ? = quelle heure est-il ?


Nào? = Quel(les) ?

Cái nào? = Lequel ?
Cái này = celui-ci.


đâu? = Où?

Bạn đâu? = tu es ?
Tôi đây. = je suis ici.

Bạn đi đâu? = tu es ?
Tôi đi Việt Nam. = je suis ici.


Khi nào? = Lúc nào? = Bao giờ (nord)? = Quand ?

Bao giờ? = Quand ?
Bây giờ = Maintenant.

QUESTIONS AVEC « QUAND » AU FUTUR

KHI NÀO/LÚC NÀO/BAO GIỜ (+ SẼ )+ ………………?

*Sẽ = Futur
Khi nào bạn sẽ* đi Việt Nam?

QUESTIONS AVEC « QUAND » AU PASSÉ

.…………….. (+ ĐÃ) + KHI NÀO/LÚC NÀO/BAO GIỜ?

*Đã = Passé
Bạn đã* đi Việt Nam Khi nào ? = Quand es-tu allé au Vietnam ?

RÉPONSES AVEC « QUAND » À LA FORME DÉCLARATIVE

KHI, LÚC = MOMENT DÉFINI
KHI NÀO, LÚC NÀO = MOMENT INDÉFINI

Khi nào tôi tiền, tôi sẽ đi Việt Nam = Quand (sans savoir quand) j’aurai l’argent, j’irai au Vietnam
Khi tôi tiền, tôi sẽ đi Việt Nam = Quand (en faisant référence à un moment défini) j’aurai l’argent, j’irai au Vietnam


Ai? = Qui ?

Bạn ai? = qui es-tu ?
Đây Seb

  • Thế = Ainsi
  • Đây = Voici, c’est

(Như) thế nào? = Comment ?

Đánh vần Như thế nào? = comment ? (quelle façon)
Như thế này = comme ça

  • Như = Comme
  • Thế = Ainsi
  • Nào = Quel
  • Này = Ce, ci


hay / Hoặc … ? = Ou bien?

Bạn thích con mèo hay con chó? = Tu aimes bien les chats ou les chiens ?
Tôi thích con mèo hơn = je préfère les chats

*Hơn = Plus (que)


(Tại) sao? = Pourquoi ?

– (Tại) sao không muốn đi? = pourquoi tu veux pas y aller
Tại tôi không thích = parce que j’aime pas y aller


Làm sao? = Comment faire ?

làm sao đi đến đó? = comment faire pour aller -bas ?
Đi thẳng đến = on va tout droit et on arrive

EXERCICE

LeçonExerciceDialogueQuestions
0%
5 votes, 5 moy
177

Prêt ? Chuẩn bị chưa?

Temps écoulé !


Exercice sur les questions

Lequel/laquelle = ?

"Veux-tu manger ?" se dit

"Ăn cơm chưa?" veut dire

Où = ?

Combien = ?

"Qui es-tu ?" = ?

Quand = ? (plusieurs réponses possibles)

Quand es-tu parti?

Comment = ?

"Làm sao?" = ?

Votre note est de

Le score moyen est de 59%

0%

DIALOGUE

LeçonExerciceDialogueQuestions
  • NAM: Xin chào, em tên ?
  • THƯ: Em tên Thư, còn anh?
  • NAM: Anh tên Nam, anh 25 tuổi, em bao nhiêu tuổi?
  • THƯ: Em 23 tuổi.
  • NAM: Quê em đâu?
  • THƯ: Quê em Đà Lạt, quê anh đâu?
  • NAM: Quê anh Đà Nẵng. Nhà em bao nhiêu anh chị em?
  • THƯ: Em 5 anh chị em. Em con út, 4 anh trai.
  • NAM: ! Họ thương em lắm nhỉ? Anh chỉ 1 anh trai thôi. Anh ấy chưa vợ.
  • THƯ: Anh 2 của em vợ rồi. Họ vừa mới cưới cách đây 1 tháng. Hiện tại họ đang đi du lịch Huế.
  • NAM: 10 giờ sáng ngày mai em rảnh không? Mình đi uống cà phê nhé?
  • THƯ: Dạ được . Em rủ bạn em đi cùng được không?
  • NAM: Được chứ. Mình hẹn nhau quán Đen Coffee trên đường Lê Văn Sỹ nhé.
  • THƯ: Dạ anh.

Bữa sau

  • THƯ: Chào anh, xin lỗi anh, em đến trễ. Em không tìm ra quán. Em bị nhầm đường.
  • NAM: Không sao nha. Anh cũng vừa mới tới.
  • THƯ: Em đến địa chỉ 23 Lê Văn Sỹ, quận Tân Bình, nhưng không thấy quán cà phê đâu cả.
  • NAM: Ôi, anh xin lỗi. Anh đã không nói cho em. Quán đường Lê Văn Sỹ quận 3, không phải quận Tân Bình. Hôm nay anh mời em nhé. Em uống trà đào không? Quán này họ bán món này ngon nhất.
  • THƯ: Dạ được . cảm ơn anh.
  • NAM: Bạn em đâu? ấy không đi cùng em à?
  • THƯ: ấy việc đột xuất, không đi cùng em được.
  • NAM: Nước của em đây. Trong nhà họ ngồi hết rồi, mình ra ban công ngồi nhé.
  • THƯ: Dạ anh.

EXERCICE SUR LE DIALOGUE

LeçonExerciceDialogueQuestions
0%
0 votes, 0 moy
19

Texte avec questions

1. Khi nào?

Khi nào họ hẹn gặp nhau?

2. Chưa?

Anh trai của Nam vợ chưa?

3. Hay

Quê Nam Đà Lạt hay Đà Nẵng?

4. Như thế nào?

Thư đã đi lạc như thế nào?

Bị lạc = être perdu

5. Tại sao?

Tại Thư bị nhầm đường

6. Cái ?

Nam đã mời Thư uống cái ?

7. Ai?

Ai trả tiền nước?

8. Cái nào?

Giữa ngồi trong nhà ngồi ngoài ban công, Nam đã đề xuất cái nào?

9. đâu?

Họ đã quyết định ngồi đâu ?

Votre note est de

Le score moyen est de 73%

0%

Veuillez cliquer sur les étoiles pour noter le quiz