index
FRANÇAIS - ENGLISH

Tourisme

Leçon

Vocabulaire

Bản đồ = une carte 🗾
= un billet, un ticket
khứ hồi = đi về = un aller-retour

aLLER EN = ĐI BẰNG

BẰNG = PAR LE MOYEN DE (BY)
ĐI BẰNG = ALLER EN … (TO GO BY)

Exemple : Đi bằng máy bay = Aller en avion

Máy bay = un avion 🛫
Xe lửa = train 🚂
Xe ô-, xe hơi 🚘
Xe khách = un car 🚌
Chiếc thuyền = bateau ⛴️🌊



Nord = Miền bắc ⬆️

Ouest = Miền tây ⬅️

Est = Miền đông ➡️

Sud = Miền nam ⬇️

Dialogue

Khách người bán (touriste et vendeuse de billets)

  • Chào Bạn. Mình muốn một chuyến đi đến Hà Nội. bạn có thể cho mình biết từ đây có thể đi HN bằng cách nào không?
  • Chào Bạn. Nếu bạn muốn đi Hà Nội bạn có thể đi bằng xe khách, tàu lửa hoặc máy bay . Tôi nghĩ bạn nên đi bằng máy bay như vậy sẽ nhanh hơn.
  • Cảm ơn bạn nhưng bạn có thể cho tôi biết tôi sẽ trả bao nhiêu tiền cho chuyến đi Hà Nội bằng máy bay không?
  • Có thể giá sẽ từ 2 triệu đồng cho 2 đi về.
  • Cảm ơn bạn nhiều.
  • Không .

Dictées

Dictée (partie 1 : facile)

Dictée (partie 2 : intermédiaire)

Dictée (partie 3 : difficile)

Contact

COURS D’ESSAI GRATUIT SANS ENGAGEMENT

06 61 51 44 98

Accéder au site
« Courrier du Vietnam »