index
FRANÇAIS - ENGLISH

CORRECTION : DICTÉE « DONNER RDV »

  • Thứ 7 = samedi
  • Chủ nhật = dimanche
  • bận = occupé
  • Trên = sur

Chào em. Em khỏe không?
Dạ em khoẻ. Cảm ơn anh. Anh khoẻ không?
Anh cũng khoẻ. Anh muốn mời em đi uống cà phê vào tối thứ 7 này.
Thứ 7 này em bận rồi. Sáng chủ nhật được không anh?
Được nhé em. Vậy hẹn em lúc 8 giờ quán cà phê Sỏi Đá nhé.
Quán này đâu vậy anh?
trên đường Ngô Thì Nhiệm, Quận 3 nhé em.
Dạ. Vậy hẹn gặp anh chủ nhật này nha.
– Ok em. Chào em nhé.
Dạ chào anh.

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇻🇳/🇫🇷

– Bonjour toi, ça va?
– Oui ça va merci. Et to ça va?
– Je vais bien aussi. Je voudrais t’inviter ce samedi soir.
– Ce samedi, je suis déjà prise. Dimanche matin, c est possble ou non?
– Oui c est possible. Alors RDV à 8h au café Soi da ok?
– Il est où celui-?
– Il est sur la rue Ngô thi Nghiem, district 3.
– Alors RDV Dimanche !
– Ok, salut.
– Oui, salut.