index
FRANÇAIS - ENGLISH

Traduction : Đặc hẹn (donner RDV)

  • Chào em,em muốn hẹn với anh lúc mấy giờ?
    Bonjour, tu voudrais qu’on aie RDV à quelle heure ?
  • Em có thể gặp anh lúc 8 giờ tối được không?
    Je peux te voir à 8 heures du soir, ou ce n’est pas possible ?
  • Được! Anh gặp em đâu?
    Oui ! Je te vois où ?
  • Mình gặp quán Lily 227 đường đề Thám được không?
    On se voit au café Lily au 227 rue Dê Tham, c’est possible ou non ?
  • Ok được, em sẽ gặp anh lúc 8 giờ Lily nha.
    Ok c’est bon, je te verrai à 8 heures au Lily.

    Mấy tiếng sau
    Quelques heures plus tard…
  • Alo anh, anh sắp đến chưa?
    Allo, tu arrives bientôt.
  • Rồi em, anh vẫn còn trên xe.
    Je suis toujours en scooter (ou autre véhicule).
  • Anh đừng đi nhanh nha!
    Ne va pas trop vite !
  • Anh mới vừa đi quá Cầu Kho,còn một phút nữa anh đến.
    Je viens de passer Cau Kho, encore quelques minutes et j’arrive.
  • Chào anh, anh ngồi đi.
    Bonjour, tu t’assois.